TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clientele

UK/kliː.ɒnˈtɛl/ US/ˌklaɪ.ənˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

clientele nghĩa là một nhóm khách hàng.

Nghĩa của clientele

Danh từ

  1. Một nhóm khách hàng.
  2. An Asian clientele.
  3. Một nhóm khách hàng châu á.
  4. Những khách quen, thân chủ của một nhà hát hoặc nhà hàng.

Dạng từ của clientele

Số nhiềuclienteles

Câu hỏi thường gặp

clientele nghĩa là gì?

clientele (danh từ) nghĩa là một nhóm khách hàng.

clientele phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clientele: giọng Anh (UK) /kliː.ɒnˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /ˌklaɪ.ənˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.