TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clientèle

UK/kliː.ɒnˈtɛl/ US/klaɪ.ənˈtɛl/ giọng máy của trình duyệt

clientèle nghĩa là những người thân thuộc, những khách hàng.

Nghĩa của clientèle

Danh từ

  1. Những người thân thuộc (của ai...).
  2. Những khách hàng (của luật sư, cửa hàng, nhà hát...).

Câu hỏi thường gặp

clientèle nghĩa là gì?

clientèle (danh từ) nghĩa là những người thân thuộc, những khách hàng.

clientèle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clientèle: giọng Anh (UK) /kliː.ɒnˈtɛl/, giọng Mỹ (US) /klaɪ.ənˈtɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.