climbing
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈklaɪ̯mɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
climbing nghĩa là sự leo trèo.
Nghĩa của climbing
Danh từ
- Sự leo trèo.
Dạng từ của climbing
| Số nhiều | climbings |
Cụm từ, thành ngữ với climbing
- climbing perch — Cá rô, cá rô đồng.
Câu ví dụ với climbing
- The boys were climbing about on the rocks. Bọn con trai đang leo lên khắp các tảng đá.
- As he was climbing the ladder, his hammer slipped from his belt. Khi anh ấy đang leo lên thang, chiếc búa của anh ấy đã tuột khỏi thắt lưng.
- Keep climbing. Cứ trèo đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
climbing nghĩa là gì?
climbing (danh từ) nghĩa là sự leo trèo.
climbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climbing: giọng Mỹ (US) /ˈklaɪ̯mɪŋ/.