climber
UK/ˈklaɪmə/
US/ˈklaɪmɚ/
giọng máy của trình duyệt
climber nghĩa là người leo trèo, người leo núi, cây leo.
Nghĩa của climber
Danh từ
- Người leo trèo, người leo núi.
- Thực vật học Cây leo.
- Động vật học Chim leo trèo.
- Nghĩa bóng Kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber).
- Như Climbing_irons.
Dạng từ của climber
| Số nhiều | climbers |
| Ngôi thứ ba số ít | climbers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | climbering |
| Quá khứ phân từ | climbered |
| Quá khứ | climbered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với climber
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
climber nghĩa là gì?
climber (danh từ) nghĩa là người leo trèo, người leo núi, cây leo.
climber phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của climber: giọng Anh (UK) /ˈklaɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪmɚ/.