TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

climber

UK/ˈklaɪmə/ US/ˈklaɪmɚ/ giọng máy của trình duyệt

climber nghĩa là người leo trèo, người leo núi, cây leo.

Nghĩa của climber

Danh từ

  1. Người leo trèo, người leo núi.
  2. Thực vật học Cây leo.
  3. Động vật học Chim leo trèo.
  4. Nghĩa bóng Kẻ thích bon chen ((cũng) social_climber).
  5. Như Climbing_irons.

Dạng từ của climber

Số nhiềuclimbers
Ngôi thứ ba số ítclimbers
Hiện tại phân từ (-ing)climbering
Quá khứ phân từclimbered
Quá khứclimbered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với climber

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

climber nghĩa là gì?

climber (danh từ) nghĩa là người leo trèo, người leo núi, cây leo.

climber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của climber: giọng Anh (UK) /ˈklaɪmə/, giọng Mỹ (US) /ˈklaɪmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.