clinically
US/ˈklɪ.nɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
clinically nghĩa là Về phương diện lâm sàng.
Nghĩa của clinically
Phó từ
- Về phương diện lâm sàng.
Dạng từ của clinically
| So sánh hơn | more clinically |
| So sánh nhất | most clinically |
Câu hỏi thường gặp
clinically nghĩa là gì?
clinically (phó từ) nghĩa là Về phương diện lâm sàng.
clinically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clinically: giọng Mỹ (US) /ˈklɪ.nɪ.kəl.li/.