TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clinically

US/ˈklɪ.nɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

clinically nghĩa là Về phương diện lâm sàng.

Nghĩa của clinically

Phó từ

  1. Về phương diện lâm sàng.

Dạng từ của clinically

So sánh hơnmore clinically
So sánh nhấtmost clinically

Câu hỏi thường gặp

clinically nghĩa là gì?

clinically (phó từ) nghĩa là Về phương diện lâm sàng.

clinically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clinically: giọng Mỹ (US) /ˈklɪ.nɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.