TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clink

UK/klɪŋk/ US/klɪŋk/ giọng máy của trình duyệt

clink nghĩa là nhà tù, nhà giam, tiếng leng keng, tiếng xủng xẻng.

Nghĩa của clink

Danh từ

  1. Từ lóng Nhà tù, nhà giam, nhà lao, xà lim.
    • to be in clinkbị tống lao, bị giam giữ, nằm xà lim
  2. Tiếng leng keng (cốc chạm nhau...); tiếng xủng xẻng (đồng xu...).
  3. Đùa cợt Đồng xu đồng.

Ngoại động từ

  1. Làm kêu leng keng; làm kêu xủng xẻng.
    • to clink one's money in one's pocketxóc tiền ở trong túi cho kêu xủng xẻng
    • to clink glasseschạm cốc

Nội động từ

  1. Kêu leng keng; kêu xủng xẻng.

Dạng từ của clink

Số nhiềuclinks
Ngôi thứ ba số ítclinks
Hiện tại phân từ (-ing)clinking
Quá khứ phân từclinked
Quá khứclinked

Họ từ của clink

Câu hỏi thường gặp

clink nghĩa là gì?

clink (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhà tù, nhà giam, tiếng leng keng, tiếng xủng xẻng.

clink phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clink: giọng Anh (UK) /klɪŋk/, giọng Mỹ (US) /klɪŋk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.