TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clinker

UK/ˈklɪŋkə(ɹ)/ US/ˈklɪŋkɚ/ giọng máy của trình duyệt

clinker nghĩa là gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng.

Nghĩa của clinker

Danh từ

  1. Gạch nung già.
  2. Tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke.
  3. Từ lóng Cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...).
  4. Từ lóng Sai lầm; thất bại.

Dạng từ của clinker

Số nhiềuclinkers
Ngôi thứ ba số ítclinkers
Hiện tại phân từ (-ing)clinkering
Quá khứ phân từclinkered
Quá khứclinkered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clinker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clinker nghĩa là gì?

clinker (danh từ) nghĩa là gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng.

clinker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clinker: giọng Anh (UK) /ˈklɪŋkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.