clinker
UK/ˈklɪŋkə(ɹ)/
US/ˈklɪŋkɚ/
giọng máy của trình duyệt
clinker nghĩa là gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng.
Nghĩa của clinker
Danh từ
- Gạch nung già.
- Tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke.
- Từ lóng Cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...).
- Từ lóng Sai lầm; thất bại.
Dạng từ của clinker
| Số nhiều | clinkers |
| Ngôi thứ ba số ít | clinkers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clinkering |
| Quá khứ phân từ | clinkered |
| Quá khứ | clinkered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clinker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clinker nghĩa là gì?
clinker (danh từ) nghĩa là gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng.
clinker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clinker: giọng Anh (UK) /ˈklɪŋkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈklɪŋkɚ/.