TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clippie

giọng máy của trình duyệt

clippie nghĩa là cô bán vé.

Nghĩa của clippie

Danh từ

  1. Thông tục Cô bán vé (trên xe buýt).

Dạng từ của clippie

Số nhiềuclippies

Câu hỏi thường gặp

clippie nghĩa là gì?

clippie (danh từ) nghĩa là cô bán vé.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.