TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cliquey

UK/ˈkliːki/ US/ˈkliːki/ giọng máy của trình duyệt

cliquey nghĩa là Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Nghĩa của cliquey

Tính từ

  1. Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

Dạng từ của cliquey

So sánh hơncliquier
So sánh nhấtcliquiest

Câu hỏi thường gặp

cliquey nghĩa là gì?

cliquey (tính từ) nghĩa là Có tính chất phường bọn, có tính chất bè lũ, có tính chất kéo bè kéo đảng.

cliquey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cliquey: giọng Anh (UK) /ˈkliːki/, giọng Mỹ (US) /ˈkliːki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.