TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clique

UK/kliːk/ US/klik/ giọng máy của trình duyệt

clique nghĩa là bọn, phường, bè lũ, clique.

Nghĩa của clique

Danh từ

  1. Bọn, phường, tụi, bè lũ.
  2. Lý thuyết đồ thị Đồ thị con đẳng cấu với một đồ thị đầy đủ.

Dạng từ của clique

Số nhiềucliques
Ngôi thứ ba số ítcliques
Hiện tại phân từ (-ing)cliquing
Quá khứ phân từcliqued
Quá khứcliqued

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clique

Đồng nghĩa

Họ từ của clique

Câu hỏi thường gặp

clique nghĩa là gì?

clique (danh từ) nghĩa là bọn, phường, bè lũ, clique.

clique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clique: giọng Anh (UK) /kliːk/, giọng Mỹ (US) /klik/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.