clique
UK/kliːk/
US/klik/
giọng máy của trình duyệt
clique nghĩa là bọn, phường, bè lũ, clique.
Nghĩa của clique
Danh từ
- Bọn, phường, tụi, bè lũ.
- Lý thuyết đồ thị Đồ thị con đẳng cấu với một đồ thị đầy đủ.
Dạng từ của clique
| Số nhiều | cliques |
| Ngôi thứ ba số ít | cliques |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cliquing |
| Quá khứ phân từ | cliqued |
| Quá khứ | cliqued |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clique
Đồng nghĩa
Họ từ của clique
Câu hỏi thường gặp
clique nghĩa là gì?
clique (danh từ) nghĩa là bọn, phường, bè lũ, clique.
clique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clique: giọng Anh (UK) /kliːk/, giọng Mỹ (US) /klik/.