TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloche

UK/klɒʃ/ US/kloʊʃ/ giọng máy của trình duyệt

cloche nghĩa là lồng kính chụp cây, chuông chụp cây, mũ chụp.

Nghĩa của cloche

Danh từ

  1. Lồng kính chụp cây; chuông (thuỷ tinh) chụp cây.
  2. Mũ chụp (hình chuông, của đàn bà).

Dạng từ của cloche

Số nhiềucloches

Câu hỏi thường gặp

cloche nghĩa là gì?

cloche (danh từ) nghĩa là lồng kính chụp cây, chuông chụp cây, mũ chụp.

cloche phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloche: giọng Anh (UK) /klɒʃ/, giọng Mỹ (US) /kloʊʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.