TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloddiness

giọng máy của trình duyệt

cloddiness nghĩa là tình trạng như đất, sự quê mùa, cục mịch.

Nghĩa của cloddiness

Danh từ

  1. Tình trạng như đất.
  2. Sự quê mùa, cục mịch.

Câu hỏi thường gặp

cloddiness nghĩa là gì?

cloddiness (danh từ) nghĩa là tình trạng như đất, sự quê mùa, cục mịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.