cloddish
giọng máy của trình duyệt
cloddish nghĩa là quê mùa cục mịch, thô kệch.
Nghĩa của cloddish
Tính từ
- Quê mùa cục mịch, thô kệch.
Dạng từ của cloddish
| So sánh hơn | more cloddish |
| So sánh nhất | most cloddish |
Họ từ của cloddish
Câu hỏi thường gặp
cloddish nghĩa là gì?
cloddish (tính từ) nghĩa là quê mùa cục mịch, thô kệch.