TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloggy

giọng máy của trình duyệt

cloggy nghĩa là kềnh càng, cồng kềnh, dính, quánh.

Nghĩa của cloggy

Tính từ

  1. Kềnh càng, cồng kềnh, chướng.
  2. Dính, quánh.

Dạng từ của cloggy

So sánh hơncloggier
So sánh nhấtcloggiest

Câu hỏi thường gặp

cloggy nghĩa là gì?

cloggy (tính từ) nghĩa là kềnh càng, cồng kềnh, dính, quánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.