TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloister

UK/ˈklɔɪstə/ US/ˈklɔɪstɚ/ giọng máy của trình duyệt

cloister nghĩa là tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên.

Nghĩa của cloister

Danh từ

  1. Tu viện, nhà tu.
  2. Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...).
  3. The cloister sự đi tu.

Ngoại động từ

  1. Đưa vào tu viện.
  2. Sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself).
  3. Bao quanh bằng một dãy hành lang.

Dạng từ của cloister

Số nhiềucloisters
Ngôi thứ ba số ítcloisters
Hiện tại phân từ (-ing)cloistering
Quá khứ phân từcloistered
Quá khứcloistered

Họ từ của cloister

Câu hỏi thường gặp

cloister nghĩa là gì?

cloister (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên.

cloister phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloister: giọng Anh (UK) /ˈklɔɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈklɔɪstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.