cloister
UK/ˈklɔɪstə/
US/ˈklɔɪstɚ/
giọng máy của trình duyệt
cloister nghĩa là tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên.
Nghĩa của cloister
Danh từ
- Tu viện, nhà tu.
- Hành lang, hàng hiên (có hàng cột bao quanh tu viện, nhà thờ...).
- The cloister sự đi tu.
Ngoại động từ
- Đưa vào tu viện.
- Sống trong tu viện, đi tu ((thường) to cloister oneself).
- Bao quanh bằng một dãy hành lang.
Dạng từ của cloister
| Số nhiều | cloisters |
| Ngôi thứ ba số ít | cloisters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cloistering |
| Quá khứ phân từ | cloistered |
| Quá khứ | cloistered |
Họ từ của cloister
Câu hỏi thường gặp
cloister nghĩa là gì?
cloister (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tu viện, nhà tu, hành lang, hàng hiên.
cloister phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cloister: giọng Anh (UK) /ˈklɔɪstə/, giọng Mỹ (US) /ˈklɔɪstɚ/.