TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-hauled

giọng máy của trình duyệt

close-hauled nghĩa là Có buồm đón sát hướng gió nhất.

Nghĩa của close-hauled

Tính từ

  1. Nói về thuyền Có buồm đón sát hướng gió nhất.

Câu hỏi thường gặp

close-hauled nghĩa là gì?

close-hauled (tính từ) nghĩa là Có buồm đón sát hướng gió nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.