TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-fitting

US/ˈkloʊz.ˈfɪt.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

close-fitting nghĩa là vừa sát người.

Nghĩa của close-fitting

Tính từ

  1. Vừa sát người (quần áo).

Dạng từ của close-fitting

So sánh hơnmore close-fitting
So sánh nhấtmost close-fitting

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với close-fitting

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

close-fitting nghĩa là gì?

close-fitting (tính từ) nghĩa là vừa sát người.

close-fitting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-fitting: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.ˈfɪt.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.