TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-mouthed

US/ˈkloʊz.ˈmɑʊθt/ giọng máy của trình duyệt

close-mouthed nghĩa là lầm lì, ít nói.

Nghĩa của close-mouthed

Tính từ

  1. Lầm lì, ít nói.

Câu hỏi thường gặp

close-mouthed nghĩa là gì?

close-mouthed (tính từ) nghĩa là lầm lì, ít nói.

close-mouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-mouthed: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.ˈmɑʊθt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.