TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-quarters

UK/ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/ US/ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/ giọng máy của trình duyệt

close-quarters nghĩa là hàng ngũ siết chặt.

Nghĩa của close-quarters

Danh từ

  1. Hàng ngũ siết chặt.
    • They fought at close-quartersHọ chiến đấu hàng ngũ siết chặt

Câu hỏi thường gặp

close-quarters nghĩa là gì?

close-quarters (danh từ) nghĩa là hàng ngũ siết chặt.

close-quarters phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-quarters: giọng Anh (UK) /ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.