close-quarters
UK/ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/
US/ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/
giọng máy của trình duyệt
close-quarters nghĩa là hàng ngũ siết chặt.
Nghĩa của close-quarters
Danh từ
- Hàng ngũ siết chặt.
- They fought at close-quartersHọ chiến đấu hàng ngũ siết chặt
Câu hỏi thường gặp
close-quarters nghĩa là gì?
close-quarters (danh từ) nghĩa là hàng ngũ siết chặt.
close-quarters phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của close-quarters: giọng Anh (UK) /ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/, giọng Mỹ (US) /ˌkləʊs ˈkwɔː(ɹ)tə(ɹ)z/.