close-set
US/ˈkloʊz.ˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
close-set nghĩa là sít, gần nhau.
Nghĩa của close-set
Tính từ
- Sít, gần nhau.
- close-set teethrăng sít
Dạng từ của close-set
| So sánh hơn | more close-set |
| So sánh nhất | most close-set |
Câu hỏi thường gặp
close-set nghĩa là gì?
close-set (tính từ) nghĩa là sít, gần nhau.
close-set phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của close-set: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.ˈsɛt/.