TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

close-stool

US/ˈkloʊz.ˈstuːl/ giọng máy của trình duyệt

close-stool nghĩa là ghế đi ngoài.

Nghĩa của close-stool

Danh từ

  1. Ghế đi ngoài (có lỗ hổng để đặt bô ở dưới).

Dạng từ của close-stool

Số nhiềuclose-stools

Câu hỏi thường gặp

close-stool nghĩa là gì?

close-stool (danh từ) nghĩa là ghế đi ngoài.

close-stool phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của close-stool: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.ˈstuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.