TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

closely-fruited

US/ˈkloʊz.li.ˈfruː.təd/ giọng máy của trình duyệt

closely-fruited nghĩa là kết dày quả, sai quả.

Nghĩa của closely-fruited

Tính từ

  1. Kết dày quả; sai quả.

Câu hỏi thường gặp

closely-fruited nghĩa là gì?

closely-fruited (tính từ) nghĩa là kết dày quả, sai quả.

closely-fruited phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của closely-fruited: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.li.ˈfruː.təd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.