TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

closely-knit

US/ˈkloʊz.li.ˈnɪt/ giọng máy của trình duyệt

closely-knit nghĩa là đan khít, chặt chẽ, đoàn kết chặt chẽ.

Nghĩa của closely-knit

Tính từ

  1. Đan khít.
  2. Nghĩa bóng Chặt chẽ (lý lẽ); đoàn kết chặt chẽ.

Câu hỏi thường gặp

closely-knit nghĩa là gì?

closely-knit (tính từ) nghĩa là đan khít, chặt chẽ, đoàn kết chặt chẽ.

closely-knit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của closely-knit: giọng Mỹ (US) /ˈkloʊz.li.ˈnɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.