TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cloudiness

US/ˈklɑʊ.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt

cloudiness nghĩa là tình trạng đầy mây, tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn.

Nghĩa của cloudiness

Danh từ

  1. Tình trạng có mây phủ, tình trạng đầy mây; tình trạng u ám.
  2. Tình trạng đục vẩn.
  3. Sự tối nghĩa, sự không sáng tỏ, sự không rõ ràng (văn).
  4. Vẻ u buồn.

Dạng từ của cloudiness

Số nhiềucloudinesses

Câu hỏi thường gặp

cloudiness nghĩa là gì?

cloudiness (danh từ) nghĩa là tình trạng đầy mây, tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn.

cloudiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cloudiness: giọng Mỹ (US) /ˈklɑʊ.di.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.