TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clownish

UK/ˈklaʊnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

clownish nghĩa là hề, vụng về, quê kệch.

Nghĩa của clownish

Tính từ

  1. Hề, như hề.
  2. Vụng về, quê kệch.
  3. Thô lỗ; mất dạy.

Dạng từ của clownish

So sánh hơnmore clownish
So sánh nhấtmost clownish

Họ từ của clownish

Câu hỏi thường gặp

clownish nghĩa là gì?

clownish (tính từ) nghĩa là hề, vụng về, quê kệch.

clownish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clownish: giọng Anh (UK) /ˈklaʊnɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.