clump
UK/klʌmp/
US/klʌmp/
giọng máy của trình duyệt
clump nghĩa là lùm, bụi, cục, hòn.
Nghĩa của clump
Danh từ
- Lùm, bụi (cây).
- Cục, hòn (đất).
- Khúc (gỗ).
- Tiếng bước nặng nề.
- Miếng da phủ gót (giày) ((cũng) clump sole).
Ngoại động từ
- Trồng (cây) thành bụi.
- Kết thành khối; kết thành cục.
- Đóng miếng da phủ gót (vào gót giày).
Dạng từ của clump
| Số nhiều | clumps |
| Ngôi thứ ba số ít | clumps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | clumping |
| Quá khứ phân từ | clumped |
| Quá khứ | clumped |
Họ từ của clump
Câu hỏi thường gặp
clump nghĩa là gì?
clump (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lùm, bụi, cục, hòn.
clump phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clump: giọng Anh (UK) /klʌmp/, giọng Mỹ (US) /klʌmp/.