clueless
UK/ˈkluː.ləs/
US/ˈkluː.ləs/
giọng máy của trình duyệt
clueless nghĩa là không đầu mối, không manh mối, không hiểu đời.
Nghĩa của clueless
Tính từ
- Không đầu mối, không manh mối.
Dạng từ của clueless
| So sánh hơn | more clueless |
| So sánh nhất | most clueless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clueless
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
clueless nghĩa là gì?
clueless (tính từ) nghĩa là không đầu mối, không manh mối, không hiểu đời.
clueless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clueless: giọng Anh (UK) /ˈkluː.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkluː.ləs/.