TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clueless

UK/ˈkluː.ləs/ US/ˈkluː.ləs/ giọng máy của trình duyệt

clueless nghĩa là không đầu mối, không manh mối, không hiểu đời.

Nghĩa của clueless

Tính từ

  1. Không đầu mối, không manh mối.

Dạng từ của clueless

So sánh hơnmore clueless
So sánh nhấtmost clueless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clueless

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

clueless nghĩa là gì?

clueless (tính từ) nghĩa là không đầu mối, không manh mối, không hiểu đời.

clueless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clueless: giọng Anh (UK) /ˈkluː.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈkluː.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.