TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clumsiness

UK/ˈklʌm.zi.nəs/ US/ˈklʌm.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

clumsiness nghĩa là sự vụng về, sự không khéo léo.

Nghĩa của clumsiness

Danh từ

  1. Sự vụng về, sự không khéo léo.

Dạng từ của clumsiness

Số nhiềuclumsinesses

Câu hỏi thường gặp

clumsiness nghĩa là gì?

clumsiness (danh từ) nghĩa là sự vụng về, sự không khéo léo.

clumsiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clumsiness: giọng Anh (UK) /ˈklʌm.zi.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈklʌm.zi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.