clumsiness
UK/ˈklʌm.zi.nəs/
US/ˈklʌm.zi.nəs/
giọng máy của trình duyệt
clumsiness nghĩa là sự vụng về, sự không khéo léo.
Nghĩa của clumsiness
Danh từ
- Sự vụng về, sự không khéo léo.
Dạng từ của clumsiness
| Số nhiều | clumsinesses |
Câu hỏi thường gặp
clumsiness nghĩa là gì?
clumsiness (danh từ) nghĩa là sự vụng về, sự không khéo léo.
clumsiness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của clumsiness: giọng Anh (UK) /ˈklʌm.zi.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈklʌm.zi.nəs/.