TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

clumsy

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈklʌmzi/ US/ˈklʌmzi/ giọng máy của trình duyệt

clumsy nghĩa là vụng, vụng về, làm vụng.

Nghĩa của clumsy

Tính từ

  1. Vụng, vụng về, lóng ngóng.
  2. Làm vụng (đồ vật).
  3. Không gọn; khó coi.

Dạng từ của clumsy

So sánh hơnclumsier
So sánh nhấtclumsiest
Số nhiềuclumsies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với clumsy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của clumsy

Câu hỏi thường gặp

clumsy nghĩa là gì?

clumsy (tính từ) nghĩa là vụng, vụng về, làm vụng.

clumsy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của clumsy: giọng Anh (UK) /ˈklʌmzi/, giọng Mỹ (US) /ˈklʌmzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.