clypeate
giọng máy của trình duyệt
clypeate nghĩa là có mảnh gốc môi.
Nghĩa của clypeate
Tính từ
- Có mảnh gốc môi.
Dạng từ của clypeate
| So sánh hơn | more clypeate |
| So sánh nhất | most clypeate |
Câu hỏi thường gặp
clypeate nghĩa là gì?
clypeate (tính từ) nghĩa là có mảnh gốc môi.