TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cnd

giọng máy của trình duyệt

cnd nghĩa là Phong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân (Campaign for Nuclear Disarmament).

Nghĩa của cnd

Viết tắt

  1. Phong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân (Campaign for Nuclear Disarmament).

Câu hỏi thường gặp

cnd nghĩa là gì?

cnd (viết tắt) nghĩa là Phong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân (Campaign for Nuclear Disarmament).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.