TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

co-ordinate

giọng máy của trình duyệt

co-ordinate nghĩa là ngang hàng, bằng vai, toạ độ, đặt đồng hàng.

Nghĩa của co-ordinate

Tính từ

  1. Ngang hàng, bằng vai.
    • a co-ordinate personngười ngang hàng, người bằng vai
    • a co-ordinate thingvật ngang hàng, vật không kèm phần quan trọng
  2. Toán học Toạ độ.
    • co-ordinate anglegóc toạ độ
    • co-ordinate bombing(quân sự) sự ném bom toạ độ
  3. Ngôn ngữ học Kết hợp.
    • co-ordinate conjunctionliên từ kết hợp

Danh từ

  1. Toán học Toạ độ.
    • target co-ordinatesbản đồ có toạ độ chỉ mục tiêu (ném bom)

Ngoại động từ

  1. Đặt đồng hàng.
  2. Phối hợp, xếp sắp.
    • to co-ordinate one's movements in swimmingphối hợp các động tác trong lúc bơi
    • to co-ordinate ideasxếp sắp ý kiến

Câu hỏi thường gặp

co-ordinate nghĩa là gì?

co-ordinate (tính từ, danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ngang hàng, bằng vai, toạ độ, đặt đồng hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.