TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

co-religionist

UK/kəʊɹɪˈlɪdʒənɪst/ giọng máy của trình duyệt

co-religionist nghĩa là đạo hữu, người đồng đạo.

Nghĩa của co-religionist

Danh từ

  1. Đạo hữu, người đồng đạo.

Dạng từ của co-religionist

Số nhiềuco-religionists

Câu hỏi thường gặp

co-religionist nghĩa là gì?

co-religionist (danh từ) nghĩa là đạo hữu, người đồng đạo.

co-religionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của co-religionist: giọng Anh (UK) /kəʊɹɪˈlɪdʒənɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.