TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coadjutor

UK/kəʊəˈd͡ʒuːtə/ giọng máy của trình duyệt

coadjutor nghĩa là trợ lý.

Nghĩa của coadjutor

Danh từ

  1. Tôn giáo Trợ lý (của giám mục...).

Dạng từ của coadjutor

Số nhiềucoadjutors

Câu hỏi thường gặp

coadjutor nghĩa là gì?

coadjutor (danh từ) nghĩa là trợ lý.

coadjutor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coadjutor: giọng Anh (UK) /kəʊəˈd͡ʒuːtə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.