coadjutor
UK/kəʊəˈd͡ʒuːtə/
giọng máy của trình duyệt
coadjutor nghĩa là trợ lý.
Nghĩa của coadjutor
Danh từ
- Tôn giáo Trợ lý (của giám mục...).
Dạng từ của coadjutor
| Số nhiều | coadjutors |
Câu hỏi thường gặp
coadjutor nghĩa là gì?
coadjutor (danh từ) nghĩa là trợ lý.
coadjutor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coadjutor: giọng Anh (UK) /kəʊəˈd͡ʒuːtə/.