coagulation
UK/kəʊ.æɡjuːˈleɪʃən/
US/koʊ.æɡjuˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
coagulation nghĩa là sự làm đông lại, sự đông lại.
Nghĩa của coagulation
Danh từ
- Sự làm đông lại; sự đông lại.
Dạng từ của coagulation
| Số nhiều | coagulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coagulation
Trái nghĩa
Họ từ của coagulation
Câu hỏi thường gặp
coagulation nghĩa là gì?
coagulation (danh từ) nghĩa là sự làm đông lại, sự đông lại.
coagulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coagulation: giọng Anh (UK) /kəʊ.æɡjuːˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /koʊ.æɡjuˈleɪʃən/.