TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coagulation

UK/kəʊ.æɡjuːˈleɪʃən/ US/koʊ.æɡjuˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

coagulation nghĩa là sự làm đông lại, sự đông lại.

Nghĩa của coagulation

Danh từ

  1. Sự làm đông lại; sự đông lại.

Dạng từ của coagulation

Số nhiềucoagulations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coagulation

Trái nghĩa

Họ từ của coagulation

Câu hỏi thường gặp

coagulation nghĩa là gì?

coagulation (danh từ) nghĩa là sự làm đông lại, sự đông lại.

coagulation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coagulation: giọng Anh (UK) /kəʊ.æɡjuːˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /koʊ.æɡjuˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.