dissolution
UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/
US/ˌdɪsəˈluʃən/
giọng máy của trình duyệt
dissolution nghĩa là sự rã ra, sự tan rã, sự hoà tan, sự tan ra.
Nghĩa của dissolution
Danh từ
- Sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ.
- Sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...).
- Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...).
- Sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...).
- Sự tan biến, sự biến mất.
- Sự chết.
Dạng từ của dissolution
| Số nhiều | dissolutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolution
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dissolution nghĩa là gì?
dissolution (danh từ) nghĩa là sự rã ra, sự tan rã, sự hoà tan, sự tan ra.
dissolution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dissolution: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈluʃən/.