TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dissolution

UK/ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/ US/ˌdɪsəˈluʃən/ giọng máy của trình duyệt

dissolution nghĩa là sự rã ra, sự tan rã, sự hoà tan, sự tan ra.

Nghĩa của dissolution

Danh từ

  1. Sự rã ra, sự tan rã, sự phân huỷ.
  2. Sự hoà tan; sự tan ra (băng, tuyết...).
  3. Sự giải tán (nghị viện, quốc hội); sự giải thể (một công ty...).
  4. Sự huỷ bỏ (một giao kèo, cuộc hôn nhân...).
  5. Sự tan biến, sự biến mất.
  6. Sự chết.

Dạng từ của dissolution

Số nhiềudissolutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dissolution

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dissolution nghĩa là gì?

dissolution (danh từ) nghĩa là sự rã ra, sự tan rã, sự hoà tan, sự tan ra.

dissolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dissolution: giọng Anh (UK) /ˌdɪsəˈl(j)uːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪsəˈluʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.