TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coal-box

US/ˈkoʊl.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

coal-box nghĩa là thùng đựng than, lựu đạn hoả mù.

Nghĩa của coal-box

Danh từ

  1. Thùng đựng than.
  2. Quân sự (từ lóng) lựu đạn hoả mù
  3. Lựu đạn khói.

Câu hỏi thường gặp

coal-box nghĩa là gì?

coal-box (danh từ) nghĩa là thùng đựng than, lựu đạn hoả mù.

coal-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coal-box: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊl.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.