TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coalitionist

US/ˌkoʊ.ə.ˈlɪ.ʃə.ˌnɪst/ giọng máy của trình duyệt

coalitionist nghĩa là Người theo chính sách liên hiệp.

Nghĩa của coalitionist

Danh từ

  1. Người theo chính sách liên hiệp.

Dạng từ của coalitionist

Số nhiềucoalitionists
So sánh hơnmore coalitionist
So sánh nhấtmost coalitionist

Câu hỏi thường gặp

coalitionist nghĩa là gì?

coalitionist (danh từ) nghĩa là Người theo chính sách liên hiệp.

coalitionist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coalitionist: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ə.ˈlɪ.ʃə.ˌnɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.