coalitionist
US/ˌkoʊ.ə.ˈlɪ.ʃə.ˌnɪst/
giọng máy của trình duyệt
coalitionist nghĩa là Người theo chính sách liên hiệp.
Nghĩa của coalitionist
Danh từ
- Người theo chính sách liên hiệp.
Dạng từ của coalitionist
| Số nhiều | coalitionists |
| So sánh hơn | more coalitionist |
| So sánh nhất | most coalitionist |
Câu hỏi thường gặp
coalitionist nghĩa là gì?
coalitionist (danh từ) nghĩa là Người theo chính sách liên hiệp.
coalitionist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coalitionist: giọng Mỹ (US) /ˌkoʊ.ə.ˈlɪ.ʃə.ˌnɪst/.