coaming
UK/ˈkəʊ.mɪŋ/
US/ˈkəʊ.mɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
coaming nghĩa là Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.
Nghĩa của coaming
Danh từ
- Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.
Dạng từ của coaming
| Số nhiều | coamings |
Câu hỏi thường gặp
coaming nghĩa là gì?
coaming (danh từ) nghĩa là Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.
coaming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coaming: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.mɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊ.mɪŋ/.