TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coaming

UK/ˈkəʊ.mɪŋ/ US/ˈkəʊ.mɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

coaming nghĩa là Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.

Nghĩa của coaming

Danh từ

  1. Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.

Dạng từ của coaming

Số nhiềucoamings

Câu hỏi thường gặp

coaming nghĩa là gì?

coaming (danh từ) nghĩa là Vành viền quanh hầm tàu cho nước khỏi tràn vào.

coaming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coaming: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.mɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊ.mɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.