TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coarctation

UK/ˌkəʊ.ɑːkˈteɪ.ʃən/ US/ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

coarctation nghĩa là sự ép chặt, sự hẹp.

Nghĩa của coarctation

Danh từ

  1. Sự ép (kết, bám) chặt.
  2. Sự hẹp.

Dạng từ của coarctation

Số nhiềucoarctations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coarctation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coarctation nghĩa là gì?

coarctation (danh từ) nghĩa là sự ép chặt, sự hẹp.

coarctation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coarctation: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.ɑːkˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.