coarctation
UK/ˌkəʊ.ɑːkˈteɪ.ʃən/
US/ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
coarctation nghĩa là sự ép chặt, sự hẹp.
Nghĩa của coarctation
Danh từ
- Sự ép (kết, bám) chặt.
- Sự hẹp.
Dạng từ của coarctation
| Số nhiều | coarctations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coarctation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coarctation nghĩa là gì?
coarctation (danh từ) nghĩa là sự ép chặt, sự hẹp.
coarctation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coarctation: giọng Anh (UK) /ˌkəʊ.ɑːkˈteɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkoʊˌɑɹkˈteɪ.ʃən/.