TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coarse-featured

US/ˈkɔrs.ˈfi.tʃɜːd/ giọng máy của trình duyệt

coarse-featured nghĩa là có những nét thô.

Nghĩa của coarse-featured

Tính từ

  1. Có những nét thô.

Câu hỏi thường gặp

coarse-featured nghĩa là gì?

coarse-featured (tính từ) nghĩa là có những nét thô.

coarse-featured phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coarse-featured: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrs.ˈfi.tʃɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.