TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coarse-grained

US/ˈkɔrs.ˌɡreɪnd/ giọng máy của trình duyệt

coarse-grained nghĩa là to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị.

Nghĩa của coarse-grained

Tính từ

  1. To hạt, to thớ.
    • coarse-grained woodgỗ to thớ
  2. Thô lỗ, không tế nhị (người).

Dạng từ của coarse-grained

So sánh hơnmore coarse-grained
So sánh nhấtmost coarse-grained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coarse-grained

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coarse-grained nghĩa là gì?

coarse-grained (tính từ) nghĩa là to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị.

coarse-grained phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coarse-grained: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrs.ˌɡreɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.