coarse-grained
US/ˈkɔrs.ˌɡreɪnd/
giọng máy của trình duyệt
coarse-grained nghĩa là to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị.
Nghĩa của coarse-grained
Tính từ
- To hạt, to thớ.
- coarse-grained woodgỗ to thớ
- Thô lỗ, không tế nhị (người).
Dạng từ của coarse-grained
| So sánh hơn | more coarse-grained |
| So sánh nhất | most coarse-grained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coarse-grained
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coarse-grained nghĩa là gì?
coarse-grained (tính từ) nghĩa là to hạt, to thớ, thô lỗ, không tế nhị.
coarse-grained phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coarse-grained: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrs.ˌɡreɪnd/.