TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coarse-minded

US/ˈkɔrs.ˈmɑɪn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

coarse-minded nghĩa là không tế nhị, không nhã nhặn.

Nghĩa của coarse-minded

Tính từ

  1. Không tế nhị, không nhã nhặn, thô lỗ (người).

Câu hỏi thường gặp

coarse-minded nghĩa là gì?

coarse-minded (tính từ) nghĩa là không tế nhị, không nhã nhặn.

coarse-minded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coarse-minded: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrs.ˈmɑɪn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.