TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coarsely

UK/ˈkɔː(ɹ)sli/ US/ˈkɔː(ɹ)sli/ giọng máy của trình duyệt

coarsely nghĩa là thô, không đúng cách.

Nghĩa của coarsely

Phó từ

  1. Thô, không đúng cách.

Dạng từ của coarsely

So sánh hơnmore coarsely
So sánh nhấtmost coarsely

Câu hỏi thường gặp

coarsely nghĩa là gì?

coarsely (phó từ) nghĩa là thô, không đúng cách.

coarsely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coarsely: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)sli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)sli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.