coarsen
UK/ˈkɔː(ɹ)sən/
US/ˈkɔː(ɹ)sən/
giọng máy của trình duyệt
coarsen nghĩa là làm thành thô, làm thành thô lỗ, trở thành thô, trở thành thô lỗ.
Nghĩa của coarsen
Ngoại động từ
- Làm thành thô.
- Làm thành thô lỗ.
- Làm thành thô tục.
Nội động từ
- Trở thành thô.
- Trở thành thô lỗ.
- Trở thành thô tục.
Dạng từ của coarsen
| Ngôi thứ ba số ít | coarsens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coarsening |
| Quá khứ phân từ | coarsened |
| Quá khứ | coarsened |
Câu hỏi thường gặp
coarsen nghĩa là gì?
coarsen (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm thành thô, làm thành thô lỗ, trở thành thô, trở thành thô lỗ.
coarsen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coarsen: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)sən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)sən/.