TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coastguardsman

US/ˈkoʊst.ˌɡɑːrdz.mən/ giọng máy của trình duyệt

coastguardsman nghĩa là người gác biển.

Nghĩa của coastguardsman

Danh từ

  1. Người bảo vệ bờ biển, báo cáo tình hình tàu thuyền qua lại và ngăn chặn nạn buôn lậu; người gác biển.
  2. Người bảo vệ bờ biển, báo cáo tình hình tàu thuyền qua lại và ngăn chặn nạn buôn lậu; người gác biển.

Dạng từ của coastguardsman

Số nhiềucoastguardsmen

Câu hỏi thường gặp

coastguardsman nghĩa là gì?

coastguardsman (danh từ) nghĩa là người gác biển.

coastguardsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coastguardsman: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊst.ˌɡɑːrdz.mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.