coasting
US/ˈkoʊs.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
coasting nghĩa là việc lao xuống dốc.
Nghĩa của coasting
Tính từ
- Thuộc hàng hải ven biển.
- coasting tradeviệc buôn bán ven biển
Danh từ
- Việc đi lại (buôn bán) ven biển.
- Việc lao xuống dốc.
Dạng từ của coasting
| Số nhiều | coastings |
Câu hỏi thường gặp
coasting nghĩa là gì?
coasting (tính từ, danh từ) nghĩa là việc lao xuống dốc.
coasting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coasting: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊs.tiɳ/.