TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cocainization

giọng máy của trình duyệt

cocainization nghĩa là Sự gây tê bằng côcain.

Nghĩa của cocainization

Danh từ

  1. Sự gây tê bằng côcain.
  2. Sự điều trị bắng côcain.

Dạng từ của cocainization

Số nhiềucocainizations

Câu hỏi thường gặp

cocainization nghĩa là gì?

cocainization (danh từ) nghĩa là Sự gây tê bằng côcain.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.