cocaine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/kə(ʊ)ˈkeɪn/
US/koʊˈkeɪn/
giọng máy của trình duyệt
cocaine nghĩa là côcain.
Nghĩa của cocaine
Danh từ
- Côcain.
Dạng từ của cocaine
| Số nhiều | cocaines |
| Ngôi thứ ba số ít | cocaines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cocaining |
| Quá khứ phân từ | cocained |
| Quá khứ | cocained |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cocaine
Đồng nghĩa
Họ từ của cocaine
Cụm từ, thành ngữ với cocaine
- cocaine addict — Người nghiện cocain.
Câu hỏi thường gặp
cocaine nghĩa là gì?
cocaine (danh từ) nghĩa là côcain.
cocaine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cocaine: giọng Anh (UK) /kə(ʊ)ˈkeɪn/, giọng Mỹ (US) /koʊˈkeɪn/.