TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coccus

UK/ˈkɒk.əs/ US/ˈkɒk.əs/ giọng máy của trình duyệt

coccus nghĩa là khuẩn cầu, cầu khuẩn.

Nghĩa của coccus

Danh từ

  1. Khuẩn cầu.

Dạng từ của coccus

Số nhiềucocci

Họ từ của coccus

Câu hỏi thường gặp

coccus nghĩa là gì?

coccus (danh từ) nghĩa là khuẩn cầu, cầu khuẩn.

coccus phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coccus: giọng Anh (UK) /ˈkɒk.əs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒk.əs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.